vụn vặt
- tt. Nhỏ nhặt, không đáng kể: để ý làm gì những chuyện vụn vặt ấy Xưa nay, tôi chỉ quen với những cái gì vụn vặt, nhem nhọ (Tô Hoài) lược bớt những tình tiết vụn vặt của câu chuyện.
nt. Nhỏ nhặt, vặt vãnh. Chuyện vụn vặt.
xem thêm: vặt, vặt vãnh, lặt vặt, tủn mủn, vụn vặt